rứt ruột

  1. ph. Đau xót lắm: Buồn rứt ruột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rứt ruột"

rứt ruột
Một người mẹ nhìn con đi xa với nỗi buồn rứt ruột.